芝焚蕙嘆

zhī fén huì tàn chi phần huệ thán

Hán Việt: chi phần huệ thán · Pinyin: zhī fén huì tàn

Tổng quan

nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Cấu tạo: (chi) + (phần) + (huệ) + (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芝、蕙:同为香草名;焚:烧。芝草被焚,蕙草伤叹。比喻因同类遭到不幸而悲伤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻同类遭遇不幸而悲伤叹惜。
  • Tân Hoa Tự Điển 芝、蕙同为香草名;焚烧。芝草被焚,蕙草伤叹。比喻因同类遭到不幸而悲伤。

Eng

  • CC-CEDICT lit. when one grass burns the other grass sighs (idiom); fig. to have sympathy with a like-minded person in distress
  • Cihui 芝焚蕙嘆 hīfénhuìtàn id. One is saddened over the fall of a kindred spirit.; Like grieves for like.