薹
đài
Hán Việt: đài · Pinyin: tái
Tổng quan
Carex dispalatha
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tái |
|---|---|
| Hán Việt | đài |
| Quảng Đông | toi4 |
| Nhật Bản | ABURANA |
| Chú âm | ㄊㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dai |
| Phản thiết | 徒哀切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ đài, cây lách, lá khô dùng làm nón. {Vân đài} [蕓薹] rau vân đài. Còn có tên là {du thái} [油菜]. Cuống hoa của các thứ rau.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名:(1)莎草科薹草屬,一群薹草屬植物之混稱。多年生草本。稈三稜狀圓柱形,高十至一百二十公分,葉狹長線形,小穗單生或組成穗狀圓錐花序,雌花生於先出葉形成之囊內。堅果雙凸形或三稜形。葉可製笠帽、蓑衣等。也稱為「笠菅」。(2)十字花科蕓薹屬,「油菜」、「蕓薹」之古稱。參見「油菜」條。 2.蒜、韭菜、油菜等植物生長到某一階段時,中央部分所長出來的莖,頂上會開花結實,可採來當蔬菜。如:「蒜薹」、「韭菜薹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薹〈名〉 薹菜。即油菜 薹草 薹叶制成的斗笠) 蒜、韭菜、油菜等的花茎 薹tái ⒈多年生草本,生长在水田里或沼泽地带。茎丛生,扁三角形。叶扁平而长,可制蓑衣、斗笠等。 ⒉蒜、韭菜、油菜等生长花朵的茎。嫩的可作蔬菜吃蒜~。油菜~。
Eng
- CC-CEDICT Carex dispalatha
ja
- JMdict flower stalk|peduncle
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒哀切【集韻】堂來切,𠀤音臺。蕓薹,菜名。 又草名,夫須也。【韻會】通作臺。【陸璣詩疏】臺,莎草也。【謝朓詩】連隂盛農節,薹笠聚東葘。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư