gǎo cảo

Hán Việt: cảo · Pinyin: gǎo

Tổng quan

biến thể của 槁[gao3]

藁人 · 藁城 · 藁床 · 藁本 · 藁草 · 藁萊 · 藁城区 · 藁城市

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎo
Hán Việtcảo
Quảng Đônggou2
Nhật BảnWARA
Hàn Quốc
Chú âmˇ ㄛ
Hán ngữ Trung cổkaux
Phản thiết車御切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây khô. Rơm rạ. Văn mới thảo ra gọi là {cảo}. Cùng nghĩa với chữ {cảo} [槀].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藁〈名〉 同穢(稿)”√秆 儿馁嗔郎罢,妻寒望穢砧。--宋·唐庚《自笑》 又如藁砧(稻草与砧板,古代行刑时的用具);藁人(用草扎成的人形);藁秸(稻、麦等的秆子) 同穢(稿)”。稿子,草稿 藁 〈形〉 同穢(槁)”。干枯 藁本 止痛等作用 揭车衡兰,穢本射干。--宋·司马相如《子虚赋》、《集解》引郭璞注穢 藁gǎo藁城,在河北省。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 槁[gao3]

ja

  • JMdict straw

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【正韻】𠀤古老切,音杲。【唐韻】俗槀字。【正字通】木枯也。 又藁席。【荀子·正名篇】屋室廬宇葭藁蓐,尚機筵,而可以養形。【註】以藁爲席,貧賤人之居也。 又藁本,藥名。【管子·地員篇】五臭疇生蓮與蘼蕪、藁本、白芷。 又【史記·屈原傳】屬草藁。【索隱註】創制憲令之本。 又【前漢·陳湯傳】斬郅支及名王以下,縣頭藁街。 又【韻補】車御切。【易林】蝗齧我稻,驅不可去。實穗無有,但見空藁。【正字通】引《漢書·馬援傳》藁葬註,草也。○按藳葬,藁字从禾,不从木。

Thuyết Văn

藁書藁者艸之初也史記上官奪屈原藁艸今/云漢典有艸知所言藁艸是創艸非艸書也 藁書藁者艸之初也史記上官奪屈原藁艸今云漢典有艸知所言藁艸是創艸非艸書也

【乾】 (kiền ⟨can⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 乙 (ất (Can {Ất})) Phiên thiết: Cừ yên thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 焉 (yên) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thượng (Trên. phàm ở trên đề) xuất (Ra ngoài) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư