羹藜含糗

gēng lí hán qiǔcanh lê hàm khứu

Hán Việt: canh lê hàm khứu · Pinyin: gēng lí hán qiǔ

Tổng quan

chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

藜:野菜。泛指饮食粗劣。

Cấu tạo: 羹 (canh) + 藜 (lê) + 含 (hàm) + 糗 (khứu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn uống kham khổ
  • Tần suất từ chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"羹藜唅糗"。

Eng

  • Cihui nothing but herb soup and dry provisions to eat (idiom); to survive on a coarse diet/à la guerre comme à la guerre
  • Tần suất từ nothing but herb soup and dry provisions to eat (idiom); to survive on a coarse diet/à la guerre comme à la guerre

Từ liên quan

Gần nghĩa

羹藜唅糗