藥山 dược san Hán Việt: dược san Tổng quan (人名)唐禪師惟儼,嗣石頭遷禪師,住灃洲之藥山。海眾雲合。文宗太和二年入寂,壽八十四。☸ Cấu tạo: 药 (dược) + 山 (san)Hán Việtdược sanCấu tạo药 + 山 · dược + san nghĩa thành phần: dược + san Nghĩa ViệtCihui (人名)唐禪師惟儼,嗣石頭遷禪師,住灃洲之藥山。海眾雲合。文宗太和二年入寂,壽八十四。☸ Từ liên quan Gần nghĩa藥山寺 · 藥山惟儼 · 藥山陞座 · 山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东