虀
tê
Hán Việt: tê · Pinyin: jī
Tổng quan
mảnh vụn rau củ muối gia vị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | tê |
| Quảng Đông | zai1 |
| Nhật Bản | AERU |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Phản thiết | 牋西切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dưa muối, rau cắt nhỏ ra muối với muối gọi là {tê}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來調味的辛辣食物或菜末。同「齏」。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「向來道邊有賣餅家蒜虀大酢,從取三升飲之,病自當去。」 2.細切的鹹菜、醬菜。《警世通言.卷二六.唐解元一笑姻緣》:「若向其間尋穩便,一壺濁酒一餐虀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虀jī 1.细切后用盐酱等浸渍的蔬果。如腌菜﹑酱菜﹑果酱之类。 2.作调味用的姜﹑蒜﹑葱﹑韭等菜的碎末。 3.谓粉碎。参见"虀粉"。
Eng
- CC-CEDICT fragment|salted vegetables|spices
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】牋西切,音躋。【釋名】虀,濟也,與諸味相濟成也。【唐韻】作韲、𩐒。【集韻】俗作虀,非是。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧅠 · 𧅱 · 𧆌