虐政
ngược chánh
Hán Việt: ngược chánh · Pinyin: nüè zhèng
Tổng quan
ường lối trị nước tàn bạo. ngược chính ngược chính ☆Đường lối trị nước tàn bạo. chính sách tàn bạo; chính thể chuyên chế。指反動統治階級所施行的暴虐的政策法令。
Nghĩa
Việt
- Cihui ường lối trị nước tàn bạo. ngược chính ngược chính ☆Đường lối trị nước tàn bạo. chính sách tàn bạo; chính thể chuyên chế。指反動統治階級所施行的暴虐的政策法令。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殘暴苛刻的政治。《孟子.公孫丑上》:「民之憔悴於虐政,未有甚於此者也。」《史記.卷三.殷本紀》:「當是時,夏桀為虐政淫荒,而諸侯昆吾氏為亂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 残暴的政策法令。
- Tân Hoa Tự Điển 1.残暴的政策法令。
Eng
- Cihui 虐政 üèzhèng n. tyrannical government; tyranny
ja
- JMdict tyranny|despotism