虐政
ngược chánh
Hán Việt: ngược chánh · Pinyin: nüè zhèng
Tổng quan
chính sách tàn bạo; chính thể chuyên chế
1.残暴的政策法令。
殘暴苛刻的政治。《孟子.公孫丑上》:「民之憔悴於虐政,未有甚於此者也。」《史記.卷三.殷本紀》:「當是時,夏桀為虐政淫荒,而諸侯昆吾氏為亂。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đường lối trị nước tàn bạo.; chính sách tàn bạo; chính thể chuyên chế; chính thể chuyên chế
- Biên soạn 虐政 üèzhèng n. tyrannical government; tyranny
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殘暴苛刻的政治。《孟子.公孫丑上》:「民之憔悴於虐政,未有甚於此者也。」《史記.卷三.殷本紀》:「當是時,夏桀為虐政淫荒,而諸侯昆吾氏為亂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.残暴的政策法令。
Eng
- JMdict tyranny
- JMdict despotism
- Cihui 虐政 üèzhèng n. tyrannical government; tyranny
- Tần suất từ 虐政 üèzhèng n. tyrannical government; tyranny
ja
- JMdict 虐政(ぎゃくせい)
other
- Nguồn khác Đường lối trị nước tàn bạo