sái

Hán Việt: sái

Tổng quan

(bọ cạp) một loại côn trùng

水虿 · 虿介 · 虿发 · 虿尾 · 虿毒 · 虿盆 · 虿芒 · 虿芥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchài
Hán Việtsái
Quảng Đôngcaai3
Chú âmㄔㄞˋ
Hán ngữ Trung cổthrad
Baxter-Sagartmə-r̥ˤa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổmə-r̥ˤa[t]-s
Phản thiết丑犗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蠆
  • Thiều Chửu Con bọ cạp, một loài sâu như giống rết. {Thủy sái} [水蠆] loài sâu nhỏ ở trong nước. Ta quen đọc là chữ {mại}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虿 蛇、蝎类的毒虫的古称 虿(蠆)chài〈古〉称蝎子一类的毒虫蜂~有毒。

Eng

  • CC-CEDICT (scorpion)|an insect

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】丑犗切【集韻】【韻會】丑邁切,𠀤音慸。【玉篇】螫蟲。【詩·小雅】彼君子女,卷髮如蠆。【箋】蠆尾末揵然,似婦人髮末曲上卷然。【孝經緯】蜂蠆垂芒,爲其毒在後。【左傳·僖二十二年】蠭蠆有毒。【註】《通俗文》云:蠆,長尾謂之蠍。【魏志·華佗傳】彭城夫人夜之廁,蠆螫其手,佗令溫湯漬其中。 又人名。【左傳·襄九年】公孫蠆、公孫舍之及其大夫門子,皆從鄭伯。 又與蔕通。【張衡·西京賦】睚眦蠆芥。【註】蠆芥,刺鯁也。 又【集韻】他達切,音撻。義同。或作䘍。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䘍 · 𦹌 · 𧍣 · 𧓵 · 𧓽 · 𧔐 · 𧔱 · 虿 · 虿 · 蠆 · 虿 · 蠆