蚀

shíthựcNôm thức

Hán Việt: thực · Pinyin: shí · Nôm: thức

Tổng quan

Mặt trời mặt trăng bị ăn

蚀刻 · 蚀本 · 蚀的 · 蚀镂 · 蚀刻师 · 蚀刻术 · 蚀坏的 · 蚀木的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshí
Hán Việtthực
Âm Nômthức
Quảng Đôngsik6
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổzsjik
Baxter-Sagartmə-lək
Hán ngữ Thượng cổmə-lək
Phản thiết實職切
Thanh mẫu船
Vận職
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蝕
  • Thiều Chửu Mặt trời mặt trăng bị ăn. Phàm vật gì bị sâu mọt cắn khoét sứt lở đều gọi là thực. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thanh đài bán thực bích gian thi [青苔半蝕壁閒詩] (Long Đại nham [龍袋岩]) Rêu xanh đã ăn lấn nửa bài thơ trên đá

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thực thực (mất mát, hao mòn) [Eng: losses, worn out]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚀 (会意。从虫,从食,从人,食亦声。本义虫等蛀伤物) 同本义 蝕,败创也。--《说文》。字亦作蚀。 精铜不蠹蚀。--梅尧臣《刘原甫古钱劝酒》 凡物侵蠹皆曰蚀。--《古今韵会举要》 又如蚀败(蛀蚀败坏); 蚀啮(咬啮损坏)。又如蚀损(由逐渐侵蚀而形成的损坏); 蚀剥(剥落) 损失; 亏耗 日月食 日月薄蚀。--《史记·天官书》 其月有薄蚀。--《吕氏春秋·明理》 又如蚀既(日月蚀尽。也称全蚀”); 蚀亏(犹亏蚀) 蚀shí ⒈虫蛀东西蛀~。 ⒉损伤,亏损侵~。腐~。~本。 ⒊同"食 ⒊"日~。月~。 蚀lì 1.谷名。

Eng

  • CC-CEDICT to nibble away at sth, to eat into, to erode

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】乗力切【集韻】【韻會】實職切,𠀤音食。【廣韻】敗創也。【玉篇】日月蝕也。【釋名】日月虧曰蝕,稍小侵虧如蟲食草木之葉。【漢書·韋昭註】虧敗曰蝕。【晉書·天文志】十煇,五曰闇,謂日月蝕。或曰脫光也。《春秋》本作食。 又【韻會】凡物侵蠹皆曰蝕。 又【集韻】六直切,音力。谷名,在杜南。【前漢·高帝紀】從杜南入蝕中。【李奇註】蝕音力。【如淳曰】蝕,入漢中道川谷名。 又盧東切,音籠。與豅同。詳豅字註。或作𧐂。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤸐 · 𤸤 · 𧐂 · 𮔣 · 蚀 · 蚀 · 蝕 · 蚀 · 蝕