蚝
Pinyin: cì
Tổng quan
con hàu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | háo |
|---|---|
| Quảng Đông | ci3 |
| Chú âm | ㄏㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghau |
| Phản thiết | 乎刀切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con hàu. Xem chữ {lệ} [蠣].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚝 牡蛎的别名 蚝油 蚝(蠔)háo牡蛎~油(牡蛎肉制的油,可供调味用)。 蚝cì 1.毛虫。
Eng
- CC-CEDICT oyster
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】乎刀切,音豪。蚌屬。【篇海】蠣也。【本草】初生海旁,如拳石,四面漸長,高一二丈,黏附如山,俗呼蠔山。【韓愈詩】蠔相黏爲山,百十各自生。【註】殼如石。亦曰蠣房。 又地名。【五代史】潘崇徹敗王逵兵于蠔石。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 蚝 · 𧐢 · 螆 · 蚝 · 蠔 · 𧐢 · 螆