蚳
chỉ
Hán Việt: chỉ · Pinyin: chí
Tổng quan
trứng kiến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chí |
|---|---|
| Hán Việt | chỉ |
| Quảng Đông | ci4 |
| Nhật Bản | CHI |
| Chú âm | ㄔˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drii |
| Baxter-Sagart | [d]r[ij] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]r[ij] |
| Phản thiết | 稱脂切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trứng kiến, ngày xưa dùng làm món ăn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.螞蟻的卵。《爾雅.釋蟲》:「蚍蜉……其子蚳。」晉.郭璞.注:「蚳,蟻卵。」 2.姓。如戰國時齊國有蚳蛙。
Eng
- CC-CEDICT ant eggs
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】直尼切【集韻】【韻會】陳尼切,𠀤音遲。【玉篇】蟻卵也。【禮·內則】腵脩。蚳醢。【註】蚍蜉子也。【周禮·天官·鼈人】共蚳以授醢人。【疏】謂蟻之子,取白者以爲醢。 又【集韻】稱脂切,音鴟。蠪蚳,獸名。【山海經】昆吾之山有獸焉,其狀如彘而有角,其音如號,名曰蠪蚳。【註】蠪蚳,似九尾狐。 考證:〔【天官·鼈人】蚳醢。〕 謹照原文改鼈人共蚳以授醢人。
Thuyết Văn
螘子也。 从虫。氐聲。 周禮有蚳醢。 讀若祁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋蟲曰。螘子、蚳。郭云。蟻卵也。周禮饋食之豆有蚳醢。鄭曰。蚳、蛾子。國語。蟲舍蚳蝝。韋注同。 直尼切。十五部。 天官醢人文。
【蚳】(chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: 直尼切 → trực + ni | Đọc như: 祁 (kì) Nghĩa: 螘tử (con) vậy。 từ 虫。氐 thanh。周禮 hữu (có) 蚳醢。 đọc như 祁。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧋗 · 𧏁 · 𧏔 · 𧐏 · 𨑉