kiệp

Hán Việt: kiệp

Tổng quan

xem 蛺蝶 蛱蝶[jia2 die2]

蛱蝶 · 蛱蜡 · 蛱蝖 · 蛱蝶图 · 蛱蝶泉 · 蛱蝶粉 · 蛱蝶裙 · 鬼蛱蝶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiá
Hán Việtkiệp
Quảng Đônggaap3
Chú âmㄐㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổkep
Phản thiết訖洽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蛺
  • Thiều Chửu {Kiệp điệp} [蛺蝶] một loài bướm. Xem chữ {điệp} [蝶]. Cũng đọc là chữ {hiệp}. Có sách đọc âm là {giáp}. Đỗ Phủ [杜甫] : {Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi} [穿花蛺蝶深深見, 點水蜻蜓款款飛] (Khúc giang [曲江]) Ta thấy nhiều con bươm bướm châm hoa xuất hiện, Những…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛱蝶 蛱(蛺)jiá

Eng

  • CC-CEDICT see 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古協切【集韻】吉協切,𠀤音頰。【說文】蛺蝶也。【長箋】其形夾,故从夾,加虫。【本草】蛺蝶輕薄,夾翅而飛。詳蝶字註。 又【集韻】轄夾切,音洽。訖洽切,音夾。義𠀤同。

Thuyết Văn

蛺蜨也。 从虫。夾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

曡韵爲名。今俗云胡蝶。見莊子。 兼叶切。八部。

【蛺】(kiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: 兼叶切 → kiêm + diệp Nghĩa: 蛺蜨 vậy。 từ 虫。夾 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蛱 · 蛱 · 蛺 · 蛱 · 蛺