蛺

jiákiệpNôm kiệp

Hán Việt: kiệp · Pinyin: jiá · Nôm: kiệp

Tổng quan

Kiệp điệp [蛺蝶] một loài bướm. Xem chữ điệp [蝶]

蛺蜨 · 蛺蜨圖 · 蛺蝶圖 · 蛺蝶泉 · 蛺蝶粉 · 蛺蝶裙 · 蜂蛺 · 鬼蛺蜨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiá
Hán Việtkiệp
Âm Nômkiệp
Quảng Đôngdip6
Mân Namkiap4
Nhật BảnCHUU
Chú âmㄐㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổkep
Phản thiết訖洽切
Thanh mẫu見
Vận怗
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kiệp điệp [蛺蝶] một loài bướm. Xem chữ điệp [蝶]. Cũng đọc là chữ hiệp. Có sách đọc âm là giáp. Đỗ Phủ [杜甫] : Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi [穿花蛺蝶深深見, 點水蜻蜓款款飛] (Khúc giang [曲江]) Ta thấy nhiều con bươm bướm châm hoa xuất hiện, Những con chuồn chuồn rỡn nước phấp phới bay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蛺蝶」條。

Eng

  • CC-CEDICT see 蛺蝶, 蛱蝶[jia2 die2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古協切【集韻】吉協切,𠀤音頰。【說文】蛺蝶也。【長箋】其形夾,故从夾,加虫。【本草】蛺蝶輕薄,夾翅而飛。詳蝶字註。 又【集韻】轄夾切,音洽。訖洽切,音夾。義𠀤同。

Thuyết Văn

蛺蜨也。 从虫。夾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

曡韵爲名。今俗云胡蝶。見莊子。 兼叶切。八部。

【蛺】(kiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) , Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: 兼叶切 → kiêm + diệp Nghĩa: 蛺蜨 vậy。 từ 虫。夾 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蛱 · 蛱 · 蛱