蜕
thuếNôm thuế
Hán Việt: thuế · Pinyin: tuì · Nôm: thuế
Tổng quan
Dị dạng của chữ 蜕
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuì |
|---|---|
| Hán Việt | thuế |
| Âm Nôm | thuế |
| Quảng Đông | seoi3 |
| Nhật Bản | NUKEGARA |
| Hàn Quốc | SEY |
| Chú âm | ㄊㄨㄟˋ |
| Baxter-Sagart | l̥ˤot-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ˤot-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xác các loài sâu lột ra. Như thiền thuế [蟬蛻] xác ve
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜕〈动〉 (形声。从虫,兑声。本义蝉、蛇之类脱皮去壳) 蝉、蛇等脱皮。亦谓鸟换羽 蜕,蝉蛇所解皮也。--《说文》 蝉蜕于浊秽。--《史记·屈原贾生列传》 又如蜕蝉(蝉脱壳) 道家认为修道者死后留下形骸,魂魄散去成仙,称为尸解,也叫蜕”◇因以蜕为死的讳称 解脱成仙); 蜕衣(谓肉体仙去留下衣服); 蜕壳(指遗骸) 变化; 变质 脱去,除掉 蜕tuì ①蝉﹑蛇等脱皮。 ②谓鸟换毛(脱毛重长)。 ③蝉﹑蛇等脱下的皮壳。 ④指兽类的皮。 ⑤脱去; 除掉。 ⑥变化; 变质。 ⑦道家﹑佛家谓人死为解脱。 ⑧借指尸体。 蜕yuè 1.见"蚴蜕"。
Eng
- CC-CEDICT skin cast off during molting, exuvia, to pupate, to molt, to slough, to cast off an old skin or shell
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蛻 · 蛻 · 蛻