蝉
thiềnNôm thiền
Hán Việt: thiền · Pinyin: chán · Nôm: thiền
Tổng quan
Con ve sầu. Nguyễn Du : Hàn thiền chung nhật táo cao chi [寒蟬終日噪高枝] (Sơ thu cảm hứng [初秋感興]) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Hán Việt | thiền |
| Âm Nôm | thiền |
| Quảng Đông | sim4 |
| Nhật Bản | SEMI |
| Hàn Quốc | SEN |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjen |
| Baxter-Sagart | [d]a[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]a[r] |
| Phản thiết | 財仙切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [蟬]
- Thiều Chửu Con ve sầu. Nguyễn Du : Hàn thiền chung nhật táo cao chi [寒蟬終日噪高枝] (Sơ thu cảm hứng [初秋感興]) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao. Liền nối, liền nối không dứt gọi là thiền liên [蟬聯]. Thiền quyên [蟬蜎] tươi đẹp
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thiền thiền (ve sầu) [Eng: cicada]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝉 (形声。从虫,单声。本义一种昆虫。也称知了”) 同本义。节肢动物门,昆虫纲,同翅目,蝉科,蝉属 蝉,以旁鸣者。--《说文》。按,尔雅谓之蜩,今苏俗谓之知了。 寒蝉鸣。--《礼记·夏小正》 清风半夜鸣蝉。--宋·辛弃疾《西江月》 又如寒蝉(秋天天冷时的蝉) 古代一种极薄的丝织品。以其薄如蝉翼而得名 蝉 连续不断 蝉联陵丘。--左思《吴都赋》。注不绝貌。” 又如蝉联(连续不断); 婵嫣(连属,连绵不断) 蝉 chán同翅目昆虫。种类很多,雄的腹部有发音器,能连续不断发出尖锐的声音。幼虫生活在土里。俗称知了。 【蝉联】连续不断~羽毛球女子单打世界冠军。 【蝉蜕】 ①〈生〉蝉的幼虫变为成虫时蜕下的壳。中医用作解热镇静的药物。又叫蝉衣。 ②比喻解脱。 【蝉衣】见【蝉蜕】。 蝉(蟬)chán ⒈昆虫。俗叫"知了"。雄的腹部有发音器,鸣声高大。幼虫在土中生活。蚱蝉的蜕壳叫"蝉蜕"或"蝉衣",可供药用。 ⒉ 蝉tí 1.黏蝉,汉代县名。在今朝鲜境内。 蝉shàn 1.见"蜿蝉"。
Eng
- CC-CEDICT cicada
- JMdict cicada
- JMdict locust
- JMdict small-sized pulley
ja
- JMdict 蝉(せみ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】市連切【集韻】【韻會】時連切,𠀤音禪。【揚子·方言】蟬,楚謂之蜩。【古今注】齊王后忿死,尸變爲蟬。登庭時嘒唳而鳴,王悔恨,故世名蟬曰齊女也。【大戴禮】蟬飮而不食。【酉陽雜俎】蟬未蛻時名復育。【蠡海集】蟬近陽,依于木,以隂而爲聲。 又【後漢·輿服志】侍中中常侍黃金璫,附蟬爲文,貂尾爲飾。【古今注】貂者,取其有文采而不炳煥。蟬,取其淸虛識變也。 又蟬嫣,連也。【前漢·揚雄傳】有周氏之蟬嫣兮,或鼻祖于汾隅。 又【揚子·方言】蟬,毒也。 又車名。【鹽鐵論】推車之蟬攫,負子之敎也。【註】許愼曰:蟬攫,車類也。 又人名。【大戴禮】顓頊產窮蟬。 又與嬋通。【成公綏·嘯賦】蔭脩竹之蟬蜎。 又【集韻】財仙切,音錢。同𧔢,蟲名。 又田黎切,音提。地名。【前漢·地理志】樂浪郡黏蟬。 又【正韻】上演切,音善。蜿蟬,舞盤曲貌。【王逸·九思】乗六蛟兮蜿蟬。【註】羣蛟之形也。或作蟺。
Thuyết Văn
㠯旁鳴者。 从虫。單聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
考工記梓人文。鄭云。旁鳴、蜩蜺屬。正義云。蟬鳴在脅。 市連切。十四部。
【蟬】 (thiền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) , Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Thị liên thiết Thượng tự: 市 (thị) , Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiền (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) minh (Tiếng chim hót.) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蟺 · 蝉 · 蟺 · 蝉 · 蟬 · 蝉 · 蟬