蝎

héhiếtNôm yết

Hán Việt: hiết · Pinyin: hé · Nôm: yết

Tổng quan

Con hiết, con bọ cạp

蝎子 · 蝎虎 · 蝎子草 · 蝎子鞭 · 蝎虎座 · 蝎蝎螫螫 · 天蝎 · 蛇蝎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhé
Hán Việthạt
Âm Nômrít
Quảng Đônghit3
Nhật BảnKATSU
Hàn Quốc갈
Chú âmㄒㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổghat
Phản thiết胡公切
Thanh mẫu匣
Vận曷
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con mọt gỗ. Một âm là hiết, cùng nghĩa với chữ hiết [蠍]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm yết yết (con bọ cạp) [Eng: scorpion]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rết rắn rết [Eng: snake and centipede, venomous snakes]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] toàn yết bạch phụ hợp vào tế tân
  • Bảng Tra Chữ Nôm rít rít róng [Eng: freezing cold]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hạt hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) [Eng: scorpion, gecko]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hạt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蝕木的蛀蟲。三國魏.嵇康〈答向子期難養生論〉:「故蝎盛則木朽,欲勝則身枯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝎 毒虫名。也称钳蝎”。节肢动物门,蜘蛛纲,蜘蛛亚纲,蝎目 蝎,蝤蛴也。从虫,曷声。--《说文》 虽蝎焉避之。--《国语·晋语》 虽蝎谮之。--《国语·鲁语》 又如蝎梢(蝎子的尾巴); 蝎蝎螫螫(比喻在小事情上过分关心或怜惜); 蝎子(钳蝎; 钳蝎之子); 蝎唇(状如蝎子嘴的酒器); 蝎子妈(方言。比喻最恶毒、惹不得的人) 蝎(蠍)xiē蝎子,蛛形节肢动物,卵胎生。体黄褐色。下腮长成螯状。胸脚四对◇腹狭长,末端有毒钩,用来御敌和捕吃昆虫等。干燥的全虫可供药用。 蝎hé 1.木中蛀虫。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蠍, 蝎[xie1]
  • CC-CEDICT (bound form) scorpion

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡葛切【集韻】何葛切,𠀤音褐。【說文】蝤蠐也。【爾雅·釋蟲】蝤蠐,蝎。【又】蝎,蛣𧌑。【註】木中蠹蟲。【又】蝎,桑蠹。【註】卽蛣𧌑。【嵆康·荅難養生論】蝎盛則木朽。【曹植·藉田論】封人有以輕鑿修鉤去樹之蝎者,曰:不識天下亦有蝎乎。曰:三苗、共工,非堯之蝎與。【劉勰·新論】身之有慾,如樹之有蝎。【揚子·方言】蝎,噬逮也,東齊曰蝎,北燕曰噬逮。又餅名。【釋名·釋飮食】餅名有蝎餅。 又【集韻】胡公切,音洪。籀文虹字。 考證:〔【爾雅·釋蟲】蝎,蛣䖦。【註】木中蟲。【又】蝎,桑蠹。【註】卽蛣䖦。〕 謹照原文兩蛣䖦𠀤改蛣𧌑。木中下增蠹字。〔【揚子·方言】蝎,噬逮也,東齊曰蝎,北燕曰噬逮。〕 謹按此係釋訓詁與上下文釋蟲名者不類,謹將此段移置下文如樹之有蝎下,加又字以别之。又按方言原文北燕曰噬爲句,逮通語也爲句不連讀。今省逮字。〔【嵆康·客難養生論】〕 謹照原文客改荅。

Thuyết Văn

蝤𧓉也。 从虫。曷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋蟲曰。蝎、桑蠹。桑中蟲也。按上文許云蛣䖦、蝎也。不類廁於此者、許意蛣䖦别爲一物也。葢一類而種别者多矣。 胡葛切。十五部。

【蝎】 (hạt ⟨hiết⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) , Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Hồ cát thiết Thượng tự: 胡 (hồ) , Hạ tự: 葛 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tù (Tù tề [蝤蠐] con sâu)𧓉 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蠍 · 蠍