蝘
Hán Việt: yển · Pinyin: yǎn
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái mối yển đình蝘蜓, hay ở vách, ấy lấy làm thuốc thủ cung 守宮, thì bắt nó nuôi lấy máu, cho ăn chu sa 硃砂 rồi lấy máu nó bôi vào mình con gái, hễ có dâm sự thì sắc ấy là bay đi mất 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 一名蛁蟟,靑徐謂之螇螰,楚人謂之蟪蛄,秦燕謂之蛥蚗,或名之蜓蚞。 Nhất danh Điêu liêu, Thanh Từ vị chi hề lộc, Sở nhân vị chi huệ cô, Tần Yên vị chi đa quyết, hoặc danh chi đình mộc. (Một tên là Điêu liêu, Thanh Từ gọi…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Hán Việt | yển |
| Quảng Đông | jin2 |
| Nhật Bản | EN |
| Chú âm | ㄊㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | qenx |
| Phản thiết | 隱幰切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Yển định} [蝘蜓] con rắn thằn lằn, tục gọi là con {thủ cung} [守宮] hay {bích hổ} [壁虎].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蟬。《詩經.大雅.蕩》「如蜩如螗,如沸如羹」句下漢.毛亨.傳:「螗,蝘也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝘táo 1.见"蝘蚻"。 2.兽名。参见"蝘犬"。 3.伙伴;同伴。
Eng
- CC-CEDICT Hemidactylus bowringii
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤於殄切,音偃。【詩·大雅】如蜩如螗。【傳】螗,蝘也。【疏】蟬屬也。草木疏云:一名蛁蟟,靑徐謂之螇螰,楚人謂之蟪蛄,秦燕謂之蛥蚗,或名之蜓蚞。郭云:俗呼爲胡蟬,江南謂之螗蛦,互詳蜩、蟬二字註。 又蝘蜓。【爾雅·釋魚】蜥蜴,蝘蜓。【揚雄·解嘲】執蝘蜓而嘲龜龍,不亦病乎。【註】說文曰:在壁曰蝘蜓,在草曰蜥蜴。【古今注】蝘蜓一名龍子,一曰守宮,一曰蛇醫,大者長三尺,其色黑紺者善螫人。一名黑螈,一名綠螈也。【廣韻】《博物志》:蝘蜓卽守宮,以器養之,食以朱砂,體盡赤,重七斤,擣萬杵,以㸃女人體,終身不滅。淫則㸃滅,故號守宮。漢武試之,驗。互見蜥字註。 又【集韻】隱幰切,音匽。義同。或作𧓱。 考證:〔【爾雅·釋蟲】蜥蜴,蝘蜓。〕 謹照原書釋蟲改釋魚。
Thuyết Văn
在壁曰蝘蜓。在艸曰蜥易。 从虫。匽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
析言之。 於殄切。十四部。
【蝘】 (yển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 匽 (yển) Phiên thiết: Vu điễn thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 殄 (điễn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: iển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) bích (Bức vách.) nói rằng yển ({Yển định} [蝘蜓] con ) đình…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧒛 · 𧓱