蝯

yuánNôm Viên

Pinyin: yuán · Nôm: Viên

Tổng quan

biến thể của 猿[yuan2]

蝯狖 · 蝯眩 · 蝯貁 · 玄蝯 · 白蝯 · 蝚蝯 · 蝜蝯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtviên
Âm Nômviên
Quảng Đôngjyun4
Nhật BảnTENAGAZARU
Chú âmㄉㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổyan
Baxter-Sagart[ɢ]ʷa[n]
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷa[n]
Phản thiết于元切
Thanh mẫu云
Vận元
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ viên [猿]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種善於攀援的獸類。《爾雅.釋獸》:「猱、蝯,善援。」晉.郭璞.注:「便攀援。」《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「枳棘之榛榛兮,蝯貁擬而不敢下。」唐.顏師古.注:「蝯,善攀援。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝜蝯 蝯bǎn 1.见"蝜蝯"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 猿[yuan2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】雨元切【集韻】于元切,𠀤音袁。【玉篇】似獼猴而大,能嘯。【埤雅】猨,猴屬。長臂善嘯,便攀援,故其字从援省。或曰猨性靜緩,故从爰。爰,緩也。論衡曰:猨伏於鼠。今人取鼠以繫猨頸,猨不復動。【史記·李廣傳】廣爲人長猨臂,其善射亦天性也。【司馬相如·子虛賦】赤猨蠷蝚。【後漢·方術傳】五禽之戲,四曰猨。 又【司馬相如·子虛賦註】象俗呼爲江猨。 又【玉篇】亦作蝯。【集韻】本作蝯。亦作猿𤝌𧳭。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 猿 · 猨 · 𧳭 · 猨 · 猿 · 蝯 · 猿 · 猨 · 猿 · 蝯