蝯眩

yuán xuànviên huyễn

Hán Việt: viên huyễn · Pinyin: yuán xuàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.猿临悬崖而目眩。极言险峻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蝯擅長攀援,臨岸而目眩,故用以比喻險峻。《淮南子.俶真》:「登千仞之谿,臨蝯眩之岸,不足以滑其和。」漢.高誘.注:「蝯臨其岸而目眩也。」

Cấu tạo: 蝯 (viên) + 眩 (huyễn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiểm峻

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蝯擅長攀援,臨岸而目眩,故用以比喻險峻。《淮南子.俶真》:「登千仞之谿,臨蝯眩之岸,不足以滑其和。」漢.高誘.注:「蝯臨其岸而目眩也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.猿临悬崖而目眩。极言险峻。

Từ liên quan

Gần nghĩa

眩丽 · 眩人 · 眩惑 · 眩晕 · 眩暈 · 眩目 · 眩耀 · 眩晕的