nán nam

Hán Việt: nam · Pinyin: nán

Tổng quan

châu chấu chưa trưởng thành

蝻子 · 蝗蝻 · 蝻虫 · 蝻蚷 · 蝻蝗 · 蝻蟲 · 稚蝻 · 跳蝻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnán
Hán Việtnam
Quảng Đôngnaam4
Mân Namlam5
Nhật BảnNAN
Chú âmㄋㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnomx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Loài sâu mới nở chưa biết bay. {Nam tử} [蝻子] châu chấu non.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蝗的幼蟲。形體似成蟲而略小,頭大,有翅芽,經五、六次蛻皮,發育為成蟲。常成群吃稻、麥、玉米等禾本科作物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝻〈名〉 蝻子 蝻nǎn蝗的幼虫,仅有翅芽,还没有长翅膀。也叫"蝻子"、"蝻儿"消灭~儿。

Eng

  • CC-CEDICT locust nymph

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư