螬
tào
Hán Việt: tào · Pinyin: cáo
Tổng quan
蛴螬[qi2 cao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cáo |
|---|---|
| Hán Việt | tào |
| Quảng Đông | cou4 |
| Nhật Bản | SOU |
| Chú âm | ㄘㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zau |
| Phản thiết | 財勞切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tề tào} [蠐螬] một loài sâu như con kim quy nhỏ, sinh ở trong vườn, dài hơn một tấc, đầu đỏ đuôi đen, đi bằng lưng lại nhanh hơn chân, hay đục khoét cây cối hoa quả.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蠐螬」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 螬 即蛴螬。金龟子的幼虫。白色,圆柱状,向腹面弯曲。居粪土中,吃农作物的根和茎。俗称地蚕、土蚕、核桃虫 鸟足之根为蛴螬。--《庄子·至乐》 螬食实者过半矣。--《孟子·滕文公下》 又如螬食之李(比喻破烂货);螬蛴(蛴螬) 螬cáo 1.蛴螬。金龟子的幼虫。白色,圆柱状,向腹面弯曲。居粪土中,吃农作物的根和茎。俗称地蚕﹑土蚕﹑核桃虫。 2.泛指蛀虫。
Eng
- CC-CEDICT used in 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𧕐【唐韻】昨勞切【韻會】【正韻】財勞切,𠀤音曹。【爾雅·釋蟲】蟦,蠐螬。【註】在糞土中者。【莊子·至樂篇】烏足之根爲蠐螬。【本草】一名乳齊,一名地蠶,一名應條,大者如足大指,以背滾行。【說文長箋】曹,猶官曹,言多也,故从曹。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧕐 · 𧖤