虾蟆

há mahà mô

Hán Việt: hà mô · Pinyin: há ma

Tổng quan

biến thể của 蛤蟆[há ma]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"虾蟆"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。兩生綱無尾目蛙屬。體型類似蟾蜍而較小,色呈暗褐,背有黑點,善跳躍,鳴叫時作呷呷聲,常居於沼澤邊。也作「蛤蟆」。

Cấu tạo: 蝦 (hà) + 蟆 (mô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con cóc
  • Tần suất từ biến thể của 蛤蟆[há ma]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。兩生綱無尾目蛙屬。體型類似蟾蜍而較小,色呈暗褐,背有黑點,善跳躍,鳴叫時作呷呷聲,常居於沼澤邊。也作「蛤蟆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"虾蟆"。

Eng

  • Cihui variant of 蛤蟆
  • Tần suất từ variant of 蛤蟆[ha2 ma5]

Từ liên quan

Gần nghĩa

虾仁 · 虾夷 · 虾子 · 虾干 · 虾油 · 虾滑 · 虾男 · 虾皮