撩蜂剔蠍

liáo fēng tì xiē liêu phong dịch hiết

Hán Việt: liêu phong dịch hiết · Pinyin: liáo fēng tì xiē

Tổng quan

LIÊU PHONG DỊCH HẠT Thành ngữ. Chọc ong, khều bò cạp. Dụ cho trêu chọc, xúc phạm người mạnh hơn hoặc kẻ ác, thì tự chuốc lấy thị phi, tai họa. Dịch(剔): Trêu chọc. Tắc "Thiết Ma Tự Ngưu" thứ 60 trong TDAL ghi: 舉公案: “劉鐵磨到溈山,山云: ‘老牸牛,汝來也!’”萬鬆著語: “撩蜂剔蠍。”(牸牛: 雌牛,劉鐵磨系尼師,故溈山如此喻稱。) Nêu lên công án "Lưu Thiết Ma đến Quy Sơn, Sơn bảo: Con trâu cái, ngươi mới đến à!" Vạn Tùng bình luận: Liêu phong dịch hạt.…

Cấu tạo: (liêu) + (phong) + (dịch) + (hiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIÊU PHONG DỊCH HẠT Thành ngữ. Chọc ong, khều bò cạp. Dụ cho trêu chọc, xúc phạm người mạnh hơn hoặc kẻ ác, thì tự chuốc lấy thị phi, tai họa. Dịch(剔): Trêu chọc. Tắc "Thiết Ma Tự Ngưu" thứ 60 trong TDAL ghi: 舉公案: “劉鐵磨到溈山,山云: ‘老牸牛,汝來也!’”萬鬆著語: “撩蜂剔蠍。”(牸牛: 雌牛,劉鐵磨系尼師,故溈山如此喻稱。) Nêu l…

Eng

  • Cihui 撩蜂剔蝎 iáofēngtīxiē f.e. stir up a wasps' nest