蠙

bīntânNôm tân

Hán Việt: tân · Pinyin: bīn · Nôm: tân

Tổng quan

Một tên riêng của con trai

蠙珠 · 珠蠙 · 蛙蠙衣 · 伺瑕导蠙 · 伺瑕抵蠙 · 有蠙可乘 · 逾墙窥蠙 · 逾墙钻蠙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbīn
Hán Việttân
Âm Nômtân
Quảng Đôngban1
Nhật BảnDOBUGAI
Hàn Quốc빈
Chú âmㄅㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổben
Phản thiết符真切
Thanh mẫu並
Vận真
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một tên riêng của con trai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蠙 蚌,珠蚌 蠙,蚌也。--《说文通训定声》 蠙珠 蠙pín 1.蚌的别名。 2.蠙珠。

Eng

  • CC-CEDICT pearl-oyster

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

夏書玭从虫賓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂古文夏書玭字如此作。从虫賓聲。古音在十二部。故唐韻步因切。其音變爲蒲邊扶堅二切。小篆从比。其雙聲也。玭字葢亦古文。故伏生尙書作玭。夏本紀、地理志從之。非伏生依小篆。乃其壁藏本固爾也。

【蠙】 (tân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虫賓 (trùng tân) Nghĩa: hạ (Mùa hè) thư (Sách.) biền (pearl)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧓍 · 𧏖