蠙
tân
Hán Việt: tân · Pinyin: bīn
Tổng quan
hàu ngọc trai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bīn |
|---|---|
| Hán Việt | tân |
| Quảng Đông | ban1 |
| Nhật Bản | DOBUGAI |
| Hàn Quốc | 빈 |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ben |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một tên riêng của con trai.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蠙 蚌,珠蚌 蠙,蚌也。--《说文通训定声》 蠙珠 蠙pín 1.蚌的别名。 2.蠙珠。
Eng
- CC-CEDICT pearl-oyster
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
夏書玭从虫賓。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂古文夏書玭字如此作。从虫賓聲。古音在十二部。故唐韻步因切。其音變爲蒲邊扶堅二切。小篆从比。其雙聲也。玭字葢亦古文。故伏生尙書作玭。夏本紀、地理志從之。非伏生依小篆。乃其壁藏本固爾也。
【蠙】 (tân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虫賓 (trùng tân) Nghĩa: hạ (Mùa hè) thư (Sách.) biền (pearl)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧓍 · 𧏖