蠵
huề
Hán Việt: huề · Pinyin: xī
Tổng quan
rùa lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | huề |
| Quảng Đông | kwai4 |
| Nhật Bản | KEI |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghue |
| Phản thiết | 勻規切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Chủy huề} [蟕蠵]. Xem chữ {chủy} [蟕].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蠵龜」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 蠵龜|蠵龟[xi1 gui1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸圭切【集韻】元圭切,𠀤音攜。【說文】大龜也。以胃鳴。【玉篇】蟕蠵,似玳瑁而有文。【前漢·禮樂志】馮蠵切和疏寫平。【揚雄傳】抾靈蠵。互詳蟕字註。 又【博雅】地膽,靑蠵也。 又【韻會】宿名。 又勻規切。義同。【集韻】亦作𧓬。
Thuyết Văn
觜蠵。 大龜也。 㠯胃鳴者。 从虫。巂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二字各本無。今補。此以曡韵爲名。角部觜下曰。一曰觜蠵也。未言何物。此蒙其文釋之曰大龜。 龜之冣大者。爾雅十龜。二曰靈龜。注曰。涪陵郡出大龜。甲可以卜。緣中叉。〔叉今之釵字謂其邊可爲釵也〕似瑇瑁。俗𧦝爲靈叉。今大觜觿龜也。一名靈蠵。能鳴。吴都賦曰。摸瑇瑁。捫觜蠵。按觜蠵與瑇瑁二物也。 攷工記梓人文。鄭本作𦙄鳴。云榮原屬。賈、馬作胃。賈云。靈蠵也。按許得古學於賈侍中。故亦作胃。用賈說矣。 户圭切。十六部。觜卽移切。
【蠵】(huề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 巂 (huề) Phiên thiết: 户圭切 → hộ + quê Nghĩa: 觜蠵。đại (lớn)龜 vậy。㠯胃鳴 giả (là) 。 từ 虫。巂 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧓈 · 𧓬 · 𩽨