衆寮

chúng liêu

Hán Việt: chúng liêu

Tổng quan

CHÚNG LIÊU Tức là phòng xá của chúng tăng nghỉ ngơi ở Tăng đường trong Thiền viện. Trong phòng liêu có các chức vụ: Liêu nguyên, Liêu chủ, Phó liêu, Vọng liêu và Chúng liêu hành giả. Tùng Lâm Hiệu Địn

Cấu tạo: 众 (chúng) + 寮 (liêu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trong phòng liêu có các chức vụ: Liêu nguyên, Liêu chủ, Phó liêu, Vọng liêu và Chúng liêu hành giả
  • Nguồn khác Tùng Lâm Hiệu Định Thanh Quy q
  • Nguồn khác thượng ghi: 平日齋後喫茶,晚間藥石,或臨時行茶湯等皆於眾寮行之。 Ngày thường sau khi thọ trai là uống trà
  • Nguồn khác Khoảng xế chiều là dùng dược thạch, hoặc tạm thời đãi trà thang đều thực hiện nơi chúng liêu

Từ liên quan

Gần nghĩa

众人 · 众位 · 众包 · 众多 · 众女 · 众寡 · 众怒 · 众数