衆叛親離

zhòng pàn qīn lí chúng bạn thân li

Hán Việt: chúng bạn thân li · Pinyin: zhòng pàn qīn lí

Tổng quan

nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập

Cấu tạo: (chúng) + (bạn) + (thân) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập
  • Cihui Mọi người chống lại, người thân xa lánh.☸

Eng

  • Cihui 眾叛親離 hòngpànqīnlí f.e. be utterly isolated | Tā zuòle tài duō de huàishì, luòde ge ∼ de xiàchǎng. He did so many bad things that he ended up utterly isolated.