衆擎易舉
chúng kình dịch cử
Hán Việt: chúng kình dịch cử · Pinyin: zhòng qíng yì jǔ
Tổng quan
mỗi người một chân một tay thì dễ xong việc
擎:往上托。许多人一齐用力,容易把东西举起来。比喻大家同心协力就容易把事情办成。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)
- Cihui Đông tay hay việc.☸
- Biên soạn 眾擎易舉 hòngqíngyìjǔ f.e. many hands make light work
Eng
- Cihui 眾擎易舉 hòngqíngyìjǔ f.e. many hands make light work