行𢄂

HẠNG CHỢ

Hán Việt: HẠNG CHỢ

Tổng quan

hàng chợ 行𢄂 dt. hàng quán trong chợ. La ỷ dập dìu, hàng chợ họp, cửa nhà bịn rịn, tổ ong tàng. (Thuật hứng 55.5)

Cấu tạo: 行 (hành) + 𢄂

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng chợ 行𢄂 dt. hàng quán trong chợ. La ỷ dập dìu, hàng chợ họp, cửa nhà bịn rịn, tổ ong tàng. (Thuật hứng 55.5)

Từ liên quan

Gần nghĩa

行一 · 行业 · 行东 · 行为 · 行乐 · 行乞 · 行书 · 行了