袴

tuókhốNôm khố

Hán Việt: khố · Pinyin: tuó · Nôm: khố

Tổng quan

Cái quần. Cũng như chữ [褲]

袴下辱 · 纨袴 · 五袴歌 · 纨绔/袴 · 纨袴子弟 · 纨袴膏梁 · 纨袴膏粱 · 绮襦纨袴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuó
Hán Việtkhố
Âm Nômkhố
Quảng Đôngfu3
Nhật BảnHAKAMA
Hàn Quốc고
Chú âmㄊㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổkhoh
Phản thiết苦故切
Thanh mẫu溪
Vận暮
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái khố, quần đùi. Tục dùng như chữ khố [褲]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khố cái khố [Eng: loin-cloth]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「褲」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 褲, 裤[ku4]
  • JMdict hakama
  • JMdict pleated skirt or loose-legged trousers worn over a kimono mainly on ceremonial occasions
  • JMdict (leaf) sheath
  • JMdict (sake bottle) stand
  • JMdict traditional Korean pants

ja

  • JMdict 袴(はかま)
  • JMdict 袴(パジ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤苦故切,音庫。【說文】脛衣也。【史記·趙世家】夫人置兒絝中。又【司馬相如傳】絝白虎。【註】絝,古袴字。【前漢·景十三王傳】短衣,大絝,長劒。【後漢·廉范傳】平生無襦,今五絝。【淮南子·原道訓】短綣不絝。【集韻】或作袴。 又【玉篇】古文綯字。

Thuyết Văn

脛衣也。 从糸。夸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今所謂套袴也。左右各一。分衣㒳脛。古之所謂絝。亦謂之褰。亦謂之襗。見衣部。若今之滿當袴、則古謂之㡓。亦謂之幒。見巾部。此名之宜別者也。 苦故切。五部。按此字疑當同作。今皆作袴。

【絝】 (khố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 夸 (khoa) Phiên thiết: Khổ cố thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khố (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hĩnh (Cẳng chân) y (Áo. Như y phục [衣服) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 絝 · 袴 · 褲 · 绔 · 裤 · 絝 · 綯 · 绔 · 袴 · 褲 · 绔