裛
ấp
Hán Việt: ấp · Pinyin: yì
Tổng quan
gói ghém ẩm ướt nhỏ giọt ướt túi đựng sách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | ấp |
| Quảng Đông | jap1 |
| Nhật Bản | HUKURO |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiap |
| Phản thiết | 乙業切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái áo kép lót hoa. Buộc, thắt. Thấm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.纏繞、包裹。漢.班固〈西都賦〉:「裛以藻繡,絡以綸連。」_x000D_ 2.溼潤。通「浥」。晉.陶淵明〈飲酒詩〉二○首之七:「秋菊有佳色,裛露掇其英。」唐.杜甫〈狂夫〉詩:「風含翠篠娟娟靜,雨裛紅蕖冉冉香。」_x000D_ 3.以香氣薰衣。唐.韋莊〈和鄭拾秋日感事一百韻〉:「寶裝軍器麗,麝裛戰袍香。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裛yì 1.书帙,书囊。 2.缠裹。 3.引申为蕴藏。 4.香气熏染侵袭。 5.通"浥"。沾湿。
Eng
- CC-CEDICT to wrap and bind|damp|dripping|wet|a book bag
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】於汲切【集韻】【韻會】乙及切,𠀤音邑。【廣韻】裛香。【類篇】香襲衣也。【飛燕外傳】有傾絕倒裛衣。【杜甫詩】衫裛翠微潤。 又纏也。【班固·西都賦】裛以藻繡。 又【集韻】乙業切,音𦛞。【說文】書囊也。 又憶笈切,音㪑。義同。
Thuyết Văn
纏也。 从衣。邑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作書囊也。今依西都賦琴賦注、後漢書班固傳注所引正。巾部曰。帙、書衣也。帙亦作袠。廣雅。裛謂之袠。今本殆據廣雅改耳。若依今本則當云帙也。 於業切。七部。
【裛】(ấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 邑 (ấp) Phiên thiết: 於業切 → ư + nghiệp Nghĩa: 纏 vậy。 từ 衣。邑 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư