裯
chù
Hán Việt: chù · Pinyin: chóu
Tổng quan
rèm giường mền phủ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chóu |
|---|---|
| Hán Việt | chù |
| Quảng Đông | cau4 |
| Nhật Bản | HADAGI |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄉㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | driu |
| Baxter-Sagart | drju |
| Hán ngữ Thượng cổ | drju |
| Phản thiết | 都勞切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chăn đơn, màn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.單薄的被或床帳。《詩經.召南.小星》:「肅肅宵征,抱衾與裯。」漢.毛亨.傳:「衾,被也;裯,襌被也。」漢.鄭玄.箋:「裯,床帳也。」 2.泛指被子。唐.杜甫〈秋雨歎〉三首之二:「城中斗米換衾裯,相許寧論兩相直。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裯 短衣 裯,衣袂袛裯也。--《说文》 汗襦自关而西或谓之袛裯。--《方言》四 被荷裯晏晏兮。--《楚辞·九辩》 惟有布衾敝袛裯。--《后汉书·羊续传》 单被。泛指衾被 床帐 肃肃宵征,抱衾与裯。--《诗·召南·小星》 裯chóu 1.单被。亦泛指衾被;一说为床帐。 裯dāo 1.袛裯,贴身短衣。 2.指破旧衣。
Eng
- CC-CEDICT bed curtain|coverlet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】直由切【韻會】陳留切【正韻】徐留切,𠀤音儔。【類篇】被也。【詩·召南】抱衾與裯。【傳】襌被也。【箋】牀帳也。【韻會】漢名帳爲裯,因以爲牀帳也。 又【集韻】都勞切,音刀。衣袂。【揚子·方言】汗襦,自關而西謂之袛裯。【郭註】亦呼爲掩汀也。【後漢·羊續傳】唯有布衾敝袛裯。 又【廣韻】直誅切,音㕑。襌衣也。【韻會】與㡡通。
Thuyết Văn
衣袂袛裯。 从衣。周聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依全書之例。此當云袛裯也。衣袂二字葢誤衍。召南。抱衾與裯。毛曰。裯、襌被也。 都牢切。古音在三部。讀如周。祗裯雙聲字也。
【裯】(chù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: 都牢切 → đô + lao Nghĩa: 衣袂袛裯。 từ 衣。周 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢅥