衣裳

yī shang y thường

Hán Việt: y thường · Pinyin: yī shang

Tổng quan

(thông tục) quần áo o và quần. Chỉ chung quần áo. y thường y thường ☆Áo và quần. Chỉ chung quần áo.

Cấu tạo: (y) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) quần áo o và quần. Chỉ chung quần áo. y thường y thường ☆Áo và quần. Chỉ chung quần áo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時上衣稱衣,下裙稱裳,故衣服合稱為「衣裳」。《詩經.唐風.山有樞》:「子有衣裳,弗曳弗婁。」《紅樓夢》第三五回:「妹妹如今也該添補些衣裳了。要什麼顏色花樣,告訴我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时衣指上衣,裳指下裙◇亦泛指衣服; 《易.系辞下》"黄帝﹑尧﹑舜垂衣裳而天下治,盖取诸乾坤。"后因以借指圣贤的君主; 代称达官贵人或儒雅之士; 借指中国。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时衣指上衣,裳指下裙◇亦泛指衣服。 2.《易.系辞下》"黄帝﹑尧﹑舜垂衣裳而天下治,盖取诸乾坤。"后因以借指圣贤的君主。 3.代称达官贵人或儒雅之士。 4.借指中国。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) clothes
  • Cihui (coll.) clothes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

衣服 · 衣着