裻
Pinyin: dǔ
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Đường sống áo 【Khang Hi】[Vận hội 韻會] 衣背縫也 Y bối phùng dã (Đường may lưng áo) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 冬毒切 Đông độc thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 都毒切,音篤。 Đô độc thiết, âm Đốc. 【Bộ】Y衣
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | duk1 |
| Hán ngữ Trung cổ | suuk |
| Baxter-Sagart | [s]ˤuk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤuk |
| Phản thiết | 冬毒切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣背接縫處。《說文解字.衣部》:「裻,背縫。」《國語.晉語一》:「是故使申生伐東山,衣之偏裻之衣,佩之以金玦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裻dú 1.衣背中缝。 2.引申为凡事凡物之中。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】冬毒切【集韻】【韻會】都毒切,𠀤音篤。衣背縫也。【禮·深衣】負繩及踝。【註】踝謂裻,與後幅相當之縫。 又偏衣。【晉語】使申生伐東山,衣偏裻之衣。【註】裻在中,左右異,故曰偏。【史記·佞幸傳】顧見其裻。【註】裻,衫襦之橫者。【左思·魏都賦】襲偏裻以䜋列。 又【廣韻】先篤切,音洬。新衣聲也。或作𧝴,亦作𧛔、𧞶。
Thuyết Văn
新衣聲。 一曰背縫。 从衣。叔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此當依玉篇先鵠切。子虚賦。翕呷萃蔡。張揖曰。萃蔡、衣聲也。萃蔡讀如碎二音。裻亦雙聲字。 此則冬毒切。與上義同。深衣。負繩及踝。注云。謂裻與後幅相堂之縫也。按後幅當是裳幅之誤。衣與裳正中之縫相接也。晉語。衣之偏裻。韋曰。裻在中。左右異故曰偏。引伸爲凡中之偁。匠人。堂涂十有二分。注曰。分其裻旁之修。以一分爲峻也。今本作督。五經文字引作裻。古多假督爲裻。 三部。
【裻】(đốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 叔 (thúc) Phiên thiết: 先鵠切 → tiên + hộc Nghĩa: tân (mới)衣 thanh。 Một thuyết khác: 背縫。 từ 衣。叔 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧚛 · 𧝴