褎
tụ
Hán Việt: tụ · Pinyin: xiù
Tổng quan
tay áo trang phục rộng thùng thình
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiù |
|---|---|
| Hán Việt | tụ |
| Quảng Đông | jau4 |
| Nhật Bản | SODE |
| Chú âm | ㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | juh |
| Baxter-Sagart | zjus |
| Hán ngữ Thượng cổ | zjus |
| Phản thiết | 似救切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tay áo. Nguyễn Du [阮攸] : {Hồng tụ tằng văn ca uyển chuyển} [紅褎曾聞歌宛轉] (Ngộ gia đệ cựu ca cơ [遇家弟舊歌姬]) Từng nghe giọng ca uyển chuyển khi mặc áo hồng. Nay thông dụng chữ {tụ} [袖]. Một âm là {hựu}. Quần áo bóng choáng. Vui cười. Vẻ lúa tốt (núc nỉu).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣袖。《說文解字.衣部》:「褎,袂也。」《詩經.唐風.羔裘》:「羔裘豹褎,自我人究究。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褎yòu 1.服饰盛美的样子。 2.禾苗渐长貌。 3.出众貌。
Eng
- CC-CEDICT sleeve|ample flowing robes
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【集韻】似救切,音岫。【說文】袂也。【詩·唐風】羔裘豹褎。【禮·玉藻】君子狐靑裘、豹褎。與袖同。詳袖字註。 又【唐韻】余救切,音狖。服飾貌。【詩·邶風】褎如充耳。【傳】褎,盛服也。大夫褎然有尊盛之服,而不能稱也。【箋】言衞之諸臣,顏色褎然如見塞耳,無聞知也。 又【類篇】禾黍盛貌。【詩·大雅】實種實褎。【箋】褎,枝葉長也。又【前漢·董仲舒傳】今子大夫褎然爲舉首,朕甚嘉之。【註】褎,進也,爲舉賢良之首也。
Thuyết Văn
袂也。 从衣。𥝩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
唐風羔裘傳曰。褎猶袪也。𫎇上章言之。褎引伸爲盛飾皃。邶風傳曰。褎如、盛服皃。董仲舒傳曰。褎然爲舉首。序傳曰。樂安褏褏。生民傳曰。褎、長也。箋云。枝葉長也。皆其義也。 聲葢衍字。𥝩非聲。衣之有褎猶禾之有𥝩。故曰从衣𥝩。似又切。三部。
【褎】 (tụ ⟨hựu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 𥝩 (𥝩) Nghĩa: mệ (Tay áo. Biệt nhau gọ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 褏 · 褏 · 袖 · 褏