niǎo

Pinyin: niǎo

Tổng quan

biến thể của 裊 袅[niao3]

褭娉 · 褭娜 · 褭嫋 · 褭朵 · 褭朶 · 褭窕 · 褭篆 · 褭絲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎo
Quảng Đôngniu2
Chú âmㄋㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổneux
Phản thiết爾紹切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以繩索控馬。《說文解字.衣部》:「褭,以組帶馬也。」 2.繚繞。通「裊」。唐.羅鄴〈鶯〉詩:「何事離人不堪聽,灞橋斜日褭垂楊。」 3.搖曳、搖擺。通「裊」。宋.陳深〈西江月.龍沫流芳旎旎〉詞:「銀葉初溫火緩,金猊靜褭煙微。」 4.吹拂。清.譚獻〈桂枝香.瑤流自碧〉詞:「簾波澹處留人景,褭西風數聲長笛。」 [形] 柔軟美好。通「裊」、「嫋」。唐.元稹〈春餘遣興〉詩:「簾開斜照入,樹褭游絲上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褭niǎo 1.以丝带系马。因用以代称马名。 2.柔弱细长貌。 3.缭绕;缠绕。 4.摇曳;颤动。 5.形容声音婉转悠扬。 6.微风吹拂貌。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 裊|袅[niao3]

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【廣韻】奴鳥切【韻會】乃了切,𠀤音嫋。【說文】以組帶馬也。 又【類篇】騕褭,良馬名。 又【韻會】褭蹄,金名。 又【集韻】爾紹切,音擾。義同。或作䮍。

Thuyết Văn

㠯組帶馬也。 从衣。从馬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

百官志注曰。秦爵二十等。三曰簪褭。御駟馬者。按於本義引伸之。因以爲馬名。要褭、古之駿馬也。 衣馬、以組帶馬之意也。奴鳥切。二部。

【褭】 (niểu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 衣 (y ⟨ý⟩ (Áo. Như {y phục} [衣服)) + 馬 (mã (Con ngựa. Nguyễn Du )) Phiên thiết: Nô điểu thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 鳥 (điểu) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: niễu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ tổ (Dây thao) đái (Dải áo) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 裊 · 䙚 · 䮍 · 𠌵 · 𮕹 · 裊 · 𬡇 · 袅