褭
niểuNôm niễu
Hán Việt: niểu · Pinyin: niǎo · Nôm: niễu
Tổng quan
Xoáy vùng. Như khói bốc xoáy đi xoáy lại gọi là niểu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niǎo |
|---|---|
| Hán Việt | niểu |
| Âm Nôm | niễu |
| Quảng Đông | niu2 |
| Chú âm | ㄋㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | neux |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xoáy vùng. Như khói bốc xoáy đi xoáy lại gọi là niểu. Cùng một nghĩa với chữ niệu [嫋]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以繩索控馬。《說文解字.衣部》:「褭,以組帶馬也。」 2.繚繞。通「裊」。唐.羅鄴〈鶯〉詩:「何事離人不堪聽,灞橋斜日褭垂楊。」 3.搖曳、搖擺。通「裊」。宋.陳深〈西江月.龍沫流芳旎旎〉詞:「銀葉初溫火緩,金猊靜褭煙微。」 4.吹拂。清.譚獻〈桂枝香.瑤流自碧〉詞:「簾波澹處留人景,褭西風數聲長笛。」 [形] 柔軟美好。通「裊」、「嫋」。唐.元稹〈春餘遣興〉詩:「簾開斜照入,樹褭游絲上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褭niǎo 1.以丝带系马。因用以代称马名。 2.柔弱细长貌。 3.缭绕; 缠绕。 4.摇曳; 颤动。 5.形容声音婉转悠扬。 6.微风吹拂貌。
Eng
- CC-CEDICT variant of 裊, 袅[niao3]
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【正字通】俗褭字。【韻會】褭或作裊。【漢書音義】騕裊,神馬。又【前漢·百官公卿表】爵三級曰簪裊。【師古註】以組帶馬曰裊。簪裊,言飾此馬也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 裊 · 䙚 · 䮍 · 𠌵 · 𮕹 · 嫋 · 嬝 · 裊 · 褭 · 𬡇 · 袅 · 嫋