褵

líliNôm li

Hán Việt: li · Pinyin: lí · Nôm: li

Tổng quan

Dây lưng, khăn giắt

结褵 · 褵依 · 褵帨 · 褵褷 · 褵襹 · 衿褵 · 襳褵 · 施衿結褵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlí
Hán Việtli
Âm Nômli
Quảng Đôngci4
Nhật BảnRI
Chú âmㄅㄢˉ
Hán ngữ Trung cổlie
Phản thiết呂支切
Thanh mẫu來
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Có khi dùng như chữ li [縭]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褵lí 1.古时女子出嫁时所系的佩巾。 2.亦作"?"。通"离"。参见"褵褷"。

Eng

  • CC-CEDICT bride's veil or kerchief

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呂支切【集韻】【韻會】鄰知切,𠀤音離。【玉篇】衣帶也。【類篇】引《爾雅》,婦人之褘也。【韻會】卽今香纓也。通作縭。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䄔 · 䙰 · 縭 · 縭