襦
nhu
Hán Việt: nhu · Pinyin: rú
Tổng quan
áo khoác áo ngắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rú |
|---|---|
| Hán Việt | nhu |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Nhật Bản | HADAGI |
| Hàn Quốc | YU |
| Chú âm | ㄖㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyo |
| Baxter-Sagart | no |
| Hán ngữ Thượng cổ | no |
| Phản thiết | 人朱切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo cánh, áo lót mình gọi là {hãn nhu} [汗襦]. Là lượt đặc (nhỏ mà khít). Cái yếm dãi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.短襖。《左傳.昭公二十五年》:「鴝鵒跦跦,公在乾侯,徵褰與襦。」唐.杜甫〈新婚別〉詩:「羅襦不復施,對君洗紅妝。」 2.幼兒用的圍兜。唐.白居易〈阿崔〉詩:「膩剃新胎髮,香繃小繡襦。」 3.捕捉禽獸用的細密羅網。《周禮.夏官.羅氏》:「羅氏掌羅烏鳥,蜡則作羅襦。」漢.鄭玄.注:「襦,細密之羅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 襦 (形声。从衣,需声。本义短衣;短袄。襦有单、复。单襦近乎衫,复襦则近袄) 同本义 襦,短衣也。--《说文》 袍襦表里曲领群。--《急就篇》。 衣不帛襦裦。--《礼记·内则》 缃绮为下裙,紫绮为上襦。--《乐府诗集·陌上桑》 又如短襦;襦袄(指不能遮蔽到膝盖下的棉袄。即短袄);襦衣(短衣;短袄;亦泛指衣服);襦带(衬里欣的带子);襦袖(襦袄袖子);襦裤(短衣与裤。亦泛指衣服);襦帼(妇女的襦 袄和首饰);襦领(衬里短衣的领子) 围嘴、涎巾 腻剃新胎发,香绷小绣襦。--白居易《阿崔》 细密的罗网 襦rú短衣,短袄。
Eng
- CC-CEDICT jacket|short coat
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】人朱切【集韻】【韻會】汝朱切,𠀤音儒。【說文】短衣也。【釋名】襦,耎也,言溫耎也。【急就篇註】短而施要曰襦。【禮·內則】衣不帛襦袴。 又【釋名】單襦如襦而無絮也。 又要襦,形如襦,其要上翹下齊要也。 又【揚子·方言】汗襦,自關而東謂之甲襦,𨻰魏宋楚之閒謂之襂襦。 又【西京雜記】漢帝送死皆珠襦玉匣。 又【周禮·夏官】蜡則作羅襦。 又【韻會】或作𧝄。【晉書·劉弘傳】持更者羸疾無𧝄給韋袍複帽。
Thuyết Văn
短衣也。 从衣。需聲。 一曰㬮衣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。襦、西南蜀漢之閒謂之曲領。或謂之襦。釋名有反閉襦、有單襦、有要襦。顔注急就篇曰。短衣曰襦。自膝以上。按襦若今襖之短者。袍若今襖之長者。 人朱切。古音在四部。襦之言濡也。猶襗之言澤也。 一曰與一名同。非別一義也。日部曰。安㬮、温也。然則㬮衣猶溫衣也。內則。衣不帛襦袴。注曰。不用帛爲襦袴。爲大溫傷陰氣也。釋名曰。襦、耎也。言溫耎也。
【襦】 (nhu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 需 (nhu) Phiên thiết: Nhân chu thiết Thượng tự: 人 (nhân) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đoản (Ngắn.) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy Một thuyết khác: 㬮衣
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧝄 · 𧞳 · 𮖲