視聽

shì tīngthị thính

Hán Việt: thị thính · Pinyin: shì tīng

Tổng quan

nghe nhìn; tai nghe mắt thấy. tổ chức tham quan để mở rộng tầm mắt. 混淆視聽. đánh lừa tai mắt quần chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

看和听。指对事物的感觉、印象和看法。也指见闻混淆视听, 务广视听,深防蔽塞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.見聞。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「然文辭之有諧讔,譬九流之有小說,蓋稗官所采,以廣視聽。」 2.耳目。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「所以游目聘懷,足以極視聽之娛。」

Cấu tạo: 視 (thị) + 聽 (thính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghe nhìn
  • Google Alex v6 thấy và nghe
  • VietPhrases tai nghe mắt thấy
  • Biên soạn 視聽 shì-tīng n. 1. seeing and hearing 2. what is seen and heard 3. public opinion ◆pref. <lg.> audio-visual

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.見聞。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「然文辭之有諧讔,譬九流之有小說,蓋稗官所采,以廣視聽。」 2.耳目。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「所以游目聘懷,足以極視聽之娛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看和听。指对事物的感觉、印象和看法。也指见闻混淆视听, 务广视听,深防蔽塞。

Eng

  • Cihui 視聽 shì-tīng n. 1. seeing and hearing 2. what is seen and heard 3. public opinion ◆pref. <lg.> audio-visual; ∼ jiàocái duì xuéxí wàiyǔ hěn yǒu bāngzhù. Audio-visual teaching materials are very helpful in learning a foreign language
  • Cihui what people see and hear; public perception/audiovisual

Đức

  • Handedict audiovisuell

Từ liên quan

Gần nghĩa

視聽材料 · 聽書 · 聽事 · 聽從 · 聽任 · 聽眾 · 聽會 · 听便