覷捕

thứ bộ

Hán Việt: thứ bộ

Tổng quan

THỨ BỘ Thiền lâm phương ngữ. Chuyên tâm dò tìm và gắng sức nắm lấy cơ ngộ đạo. Đáp Uông Nội Hàn Ngạn Chương trong ĐHNL q. 4 ghi: 過去底事,或善或惡,或逆或順,都莫理會。現在事得省便省,一刀兩段,不要遲疑。未來事自然不相續矣。不識曾如此覷捕否? 這個便是第一省力做工夫處也

Cấu tạo: 觑 (thứ) + 捕 (bộ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chuyên tâm dò tìm và gắng sức nắm lấy cơ ngộ đạo
  • Nguồn khác Đáp Uông Nội Hàn Ngạn Chương trong ĐHNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 過去底事,或善或惡,或逆或順,都莫理會。現在事得省便省,一刀兩段,不要遲疑。未來事自然不相續矣。不識曾如此覷捕否? 這個便是第一省力做工夫處也。 Việc quá khứ hoặc thiện hoặc ác, hoặc nghịch hoặc thuận, đều chớ để ý đến
  • Nguồn khác Việc hiện tại được tỉnh liền tỉnh, rất dứt khoát, chẳng được lưỡng lự
  • Nguồn khác Việc vị lai tự nhiên không tiếp tục
  • Nguồn khác Chẳng biết có từng chuyên tâm dò tìm và gắng sức nắm lấy cơ ngộ đạo như thế chăng? Cái này mới là công phu ít phí sức nhất

Từ liên quan

Gần nghĩa

捕俘 · 捕处 · 捕头 · 捕影 · 捕役 · 捕快 · 捕房 · 捕手