chān siêm

Hán Việt: siêm · Pinyin: chān

Tổng quan

quan sát theo dõi tiếng Đài Loan đọc là [zhan1]

觇标 · 觇人 · 觇伺 · 觇侦 · 觇候 · 觇决 · 觇听 · 觇国

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhān
Hán Việtsiêm
Quảng Đôngzim1
Chú âmㄔㄢˉ
Hán ngữ Trung cổthriem
Phản thiết敕豔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 覘
  • Thiều Chửu Dò xét, dòm. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Hoặc môn dư ngạch, dĩ siêm nhiệt độ hữu vô tăng giảm} [或捫余額, 以覘熱度有無增減] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Hoặc sờ trán tôi, để xem nhiệt độ có tăng giảm hay không. $ Ta quen đọc là {chiêm}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觇 (形声。从见,占声。本义暗中察看) 同本义 觇,窥也。--《说文》 公使觇之,信。--《国语·晋语六》 晋人之觇宋者返。--《礼记·檀弓下》 其兄掩户而入觇之。--《淮南子·俶真训》 忽闻门外虫鸣,惊起觇视,蜿然尚在。--《聊斋志异·促织》 又如觇听(窥看偷听);觇视(窥视);觇窥(暗中察看) 窥探,侦察 予更欲一觇北,归而求救国之策。--宋·文天祥《指南录后序》 觇标 觇chān ⒈偷看,侦察~望。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT to observe|to spy on|Taiwan pr. [zhan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】癡廉切【正韻】蚩占切,𠀤諂平聲。【說文】窺也。【左傳·成十七年】公使人覘之信。【禮·檀弓】善哉覘國乎。 又【廣韻】𠋫也。【舊唐書·職官志】覘𠋫姦譎。 又【集韻】或作沾。【禮·檀弓】我喪也斯沾。【註】沾、覘同。 又或作佔。【禮·學記】呻其佔畢。【註】佔,視也。𥳑謂之畢。 又或作䀡。【類篇】闚也。【揚子·方言】凡相竊視,南楚或謂之䀡。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤敕豔切,諂去聲。義同。 又【集韻】丑琰切,音諂。視也。 又【類篇】都含切,音耽。緩頰也。一曰舉首。 又【字彙補】公低切,音稽。【唐蘇遡·朝覲壇頌】覘虞氏。

Thuyết Văn

闚視也。 从見。占聲。 春秋傳曰。公使覘之、信。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

闚各本作窺。今依廣韵訂。左傳。公使覘之。杜曰。覘、視也。檀弓。晉人之覘宋者。鄭曰。覘、闚視也。國語。公使覘之。韋曰。覘、微視也。檀弓。我喪也斯沾。假沾爲覘。 敕豔切。釋文勑廉反。七部。 左傳成十七年。

【覘】 (siêm ⟨chiêm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Sắc diễm thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 豔 (diễm) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: triếm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuy (Cũng như chữ {khuy} ) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䀡 · 䦓 · 觇 · 觇 · 覘 · 䦓 · 𦕒 · 觇 · 覘