觏
cấu
Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu
Tổng quan
hoàn thành gặp bất ngờ nhìn thấy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gòu |
|---|---|
| Hán Việt | cấu |
| Quảng Đông | gau3 |
| Chú âm | ˋ ㄨ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuh |
| Baxter-Sagart | kˤ(r)o-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤ(r)o-s |
| Phản thiết | 胡溝切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 覯
- Thiều Chửu Gặp gỡ, không có ý hẹn hò mà gặp nhau gọi là {cấu}. Cùng nghĩa với chữ {cấu} [遘].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 觏 (形声。从见,冓声。本义遇,遇见;看见) 同本义 觏,遇见也。--《说文》 亦既觏止。--《诗·召南·草虫》 我觏之子。--诗·豳风·伐柯》 乃觏于京。--《诗·大雅·公刘》 忧心悄悄,愠于群小。觏闵既多,受侮不少。--《诗·邶风·柏舟》 又如觏闵(遭遇不幸);觏晤(会面);觏面(见面);觏止(相遇) 遭遇 构成。通构” 郇瑕氏土薄水浅,其恶易觏。--《左传·成公六年》 又如觏恶(构成疾痬) 觏gòu ⒈遇,遭遇,遇见~疾。相~≤少~到。 ⒉看见登高楼~平川。
Eng
- CC-CEDICT complete|meet unexpectedly|see
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古后切【集韻】【韻會】【正韻】居𠋫切,𠀤音遘。【說文】遇見也。【詩·召南】亦旣覯止。又【豳風】我覯之子。 又成也。【左傳·成六年】郇瑖氏土薄水淺,其惡易覯。【疏】言其病易成,由水土惡故也。 又【正字通】與遘通。長箋同逅。 又【集韻】下遘切,音𠋫。義同。 又【集韻】胡溝切,𠋫平聲。亦同逅。邂逅,解說貌。 又【集韻】古項切,音講。與顜同。【史記·曹相國世家】顜若畫一。【註】或从見。通作講。 又【集韻】訖岳切,講入聲。亦同顜。通作較。
Thuyết Văn
遇見也。 从見。冓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
覯與遇㬪韵。辵部曰。遘、遇也。覯从見、則爲逢遇之見。召南草蟲曰。亦旣見止。亦旣覯止。傳曰。覯、遇也。此謂覯同遘。鄭箋云。旣覯謂已昏也。引易男女覯精。萬物化生。鄭意以覯卽見。無俟重言。毛云遇也。實含會合之義。故引而伸之。必俟脫纓燭出。昏禮旣成。乃自信可以寧父母心。此申毛、非異毛也。鄭所據易作覯精。今皆作構。葢失之矣。 古后切。四部。
【覯】 (cấu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 冓 (cấu) Phiên thiết: Cổ hậu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 后 (hậu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cẩu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngộ (Gặp) kiến (Thấy) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 觏 · 觏 · 覯 · 觏 · 覯