解任

jiě rèn giải nhâm

Hán Việt: giải nhâm · Pinyin: jiě rèn

Tổng quan

cách chức; giải nhiệm。解除職務;卸任。

Cấu tạo: (giải) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách chức; giải nhiệm。解除職務;卸任。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解除職務。《魏書.卷三七.司馬楚之傳》:「還為祠部尚書、大鴻臚卿、潁川王師,以疾表求解任。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「有個洪州判官李公佐在江西解任,扁舟東下,停泊建業。」也作「解龜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 免职;停职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.免职;停职。

Eng

  • Cihui 解任 iěrèn v.o. resign one's position/office

ja

  • JMdict dismissal (from a post)|discharge|removal

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

任命 · 任用