訌
hồng
Hán Việt: hồng · Pinyin: hóng
Tổng quan
xung đột mất trật tự bạo loạn đánh nhau phát âm Đài Loan [hong2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hóng |
|---|---|
| Hán Việt | hồng |
| Quảng Đông | gung1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 홍 |
| Chú âm | ㄏㄨㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghung |
| Baxter-Sagart | goŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | goŋ |
| Phản thiết | 胡貢切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tan lở. Cùng tranh dành lẫn nhau gọi là {nội hồng} [內訌].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「內訌」條。
Eng
- CC-CEDICT strife|disorder|rioting|fighting|Taiwan pr. [hong2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸工切【集韻】【韻會】【正韻】胡公切,𠀤音洪。【說文】䜋也。【玉篇】潰也,敗也。【增韻】亂也。【詩·大雅】蟊賊內訌。【傳】潰也。【箋】爭訟相陷人之言也。【唐書·郭子儀贊】外阻內訌。【音義】䜋也。 又人名。【宋史·宗室表】從義郞不訌。 又【韻會】通作虹。【詩·大雅】實虹小子。【傳】虹,潰亂也。 又【集韻】沽紅切,音公。又【正韻】胡江切,音栙。又【集韻】胡貢切,洪去聲。義𠀤同。
Thuyết Văn
䜋也。 从言。工聲。 詩曰。蟊賊內訌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅召旻傳曰。訌潰也。抑傳曰。虹、潰也。虹者訌之假借字。釋言。虹、潰也。亦作訌。郭云。謂潰敗。按許作䜋者、許以䜋與潰同也。詩。彼童而角。實虹小子。天降罪罟。蟊賊。內訌。皆謂禍由中岀。與中止之義合。 戸工切。九部。
【訌】(hồng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: 戸工切 → hộ + công Nghĩa: 䜋 vậy。 từ ngôn (nói)。工 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。蟊賊nội (trong)訌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 讧 · 讧 · 讧