未詳
vị tường
Hán Việt: vị tường · Pinyin: wèi xiáng
Tổng quan
chưa tỏ tường; chưa biết rõ. 本書作者未詳 tác giả sách này chưa biết rõ là ai. 病因未詳 nguyên nhân bệnh chưa rõ
1.不知道或了解得不清楚。 2.不够详尽。
1.不知道、不清楚。《文選.劉孝標.辯命論》:「蕭遠論其本而不暢其流,子玄語其流而未詳其本。」 2.不詳盡。《文選.陸倕.新刻漏銘.序》:「衛宏載傳呼之節,較而未詳。霍融敘分至之差,詳而不密。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chưa biết rõ
- Biên soạn v.p. be unknown; not be expressly stated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不知道、不清楚。《文選.劉孝標.辯命論》:「蕭遠論其本而不暢其流,子玄語其流而未詳其本。」 2.不詳盡。《文選.陸倕.新刻漏銘.序》:「衛宏載傳呼之節,較而未詳。霍融敘分至之差,詳而不密。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不知道或了解得不清楚。 2.不够详尽。
Eng
- JMdict unknown
- JMdict unidentified
- Cihui unknown; unclear
- Tần suất từ v.p. be unknown; not be expressly stated
Đức
- Handedict Unbekannter
ja
- JMdict 未詳(みしょう)
other
- Nguồn khác Chưa rõ. Chưa biết rõ