kuāng cuống

Hán Việt: cuống · Pinyin: kuāng

Tổng quan

lừa dối lừa gạt

誆人 · 誆哄 · 誆嘴 · 誆嚇 · 誆惑 · 誆設 · 誆詐 · 誆誘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuāng
Hán Việtcuống
Quảng Đônghong1
Nhật BảnITSUWARI
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄤˉ
Hán ngữ Trung cổgyangh
Phản thiết渠放切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {cuống} [誑].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 欺騙、哄騙。如:「誆人」。《二刻拍案驚奇》卷二○:「果然府中來借,怎好不借?只怕被別人狐假虎威的誆的去,這個卻保不得他。」

Eng

  • CC-CEDICT to mislead|to swindle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】渠放切【集韻】具放切,𠀤狂去聲。【類篇】誑也。【廣韻】謬言也。 又【集韻】求往切,狂上聲。義同。 又【字彙】今律爲誆騙字。讀平聲。

Dị thể: 诓 · 诓 · 诓