語𪮏
Tổng quan
ngửa tay 語𪮏 ◎ Ss đối ứng của ngửa: ŋa (28 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 250]. đgt. khng. Đi khất thực, ăn xin. Đói khó thì làm việc ngửa tay, chớ làm sự lỗi, quỷ thần hay. (Bảo kính 171.1). Đào Uyên Mi
Nghĩa
Việt
- Cihui ◎ Ss đối ứng của ngửa: ŋa (28 thổ ngữ Mường)