誹謗
phỉ báng
Hán Việt: phỉ báng · Pinyin: fěi bàng
Tổng quan
phỉ báng; nói xấu; gièm pha. 惡意誹謗 cố ý phỉ báng
无中生有,说人坏话,毁人名誉; 诬蔑:恶意~, ~中伤。
散布不實言論而損壞他人名譽。《史記.卷八.高祖本紀》:「誹謗者族,偶語者棄市。」《紅樓夢》第九回:「那些不得志的奴僕們,專能造言誹謗主人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Kể xấu, chê bai người khác.; phỉ báng , bôi nhọ; phỉ báng; nói xấu; gièm pha. 惡意誹謗 cố ý phỉ báng; Để xấu, chê bai người khác
- Biên soạn v. slander; libel
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 散布不實言論而損壞他人名譽。《史記.卷八.高祖本紀》:「誹謗者族,偶語者棄市。」《紅樓夢》第九回:「那些不得志的奴僕們,專能造言誹謗主人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无中生有,说人坏话,毁人名誉; 诬蔑:恶意~, ~中伤。
Eng
- JMdict slander
- JMdict abuse
- Cihui to slander; to libel
Đức
- Handedict Verleumdung
ja
- JMdict 誹謗(ひぼう)
other
- Nguồn khác Kể xấu, chê bai người khác