諦信

đế tín

Hán Việt: đế tín

Tổng quan

ĐẾ TÍN Tin tưởng một cách cung kính và chí thành. Tiết Vân Cư Pháp Như Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 備參浙右諸宗匠。晚至龍門、以平日所證白佛眼。眼曰:此皆學解、非究竟事。欲了生死、當求妙悟。師駭然諦信。 Sư tham học đủ bậc tông tượng ở miền hữu ngạn

Cấu tạo: 谛 (đế) + 信 (tín)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Vân Cư Pháp Như Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 備參浙右諸宗匠。晚至龍門、以平日所證白佛眼。眼曰:此皆學解、非究竟事。欲了生死、當求妙悟。師駭然諦信。 Sư tham học đủ bậc tông tượng ở miền hữu ngạn Chiết Giang
  • Nguồn khác Cuối cùng đến Long Môn, sư đem sở chứng lúc bình thường ra bạch cùng Phật Nhãn
  • Nguồn khác Nhãn nói: Những thứ này đều là học giải, chẳng phải việc cứu cánh
  • Nguồn khác Muốn liễu thoát sinh tử phải cầu diệu ngộ
  • Nguồn khác Sư giật mình và tin tưởng một cách cung kính chí thành

Từ liên quan

Gần nghĩa

信䟓 · 信󱷐 · 信丰 · 信主 · 信义 · 信了 · 信从 · 信令