諦觀

đế quan

Hán Việt: đế quan

Tổng quan

ĐẾ QUÁN Xem kỹ. Quán sát lẽ thật. Tiết Pháp Nhãn Hy Minh Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 各自諦觀。也須是諸人著眼。 Mỗi người phải xem kỹ, cũng cần các ông lưu ý

Cấu tạo: 谛 (đế) + 观 (quan)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Quán sát lẽ thật
  • Nguồn khác Tiết Pháp Nhãn Hy Minh Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 各自諦觀。也須是諸人著眼。 Mỗi người phải xem kỹ, cũng cần các ông lưu ý

Từ liên quan

Gần nghĩa

觀佛 · 觀作 · 觀光 · 觀力 · 觀圓 · 觀察 · 觀心 · 觀志